WinHSK

分散

HSK6adj, v
0 · Lv.1
fēnsàn

làm phân tán

disperse; distribute; give out 分散 传单 distribute handbills/leaflets [ 相关词条 ] 分散剂 [名] [化学] dispersing agent; dispersant 分散染料 [名] [化学] disperse dye 分散体系 [名] [化学] disperse system 分散主义 [名] decentralism

漢越 phân tán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使分散
  2. 分布;散开
  3. 人或者东西等在各个不同的地方;不集中
义项 vHSK6

làm phân tán

使分散

免费例句

不要分散你的精力。

Bú yào fēnsàn nǐ de jīnglì.

HSK5

Đừng làm phân tán năng lượng của bạn.

Don't disperse your energy.

分散注意力很危险。

Fēnsàn zhùyìlì hěn wēixiǎn.

HSK5

Phân tán sự chú ý rất nguy hiểm.

Distraction is very dangerous.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

rải; tản; phân phát; tản mác

分布;散开

免费例句

人群开始分散到各地。

Rénqún kāishǐ fēnsàn dào gè dì.

HSK5

Đám đông bắt đầu tản ra khắp nơi.

The crowd began to disperse to various places.

雨后,云层逐渐分散。

Yǔ hòu, yúncéng zhújiàn fēnsàn.

HSK5

Sau cơn mưa, mây dần dần tan ra.

After the rain, the clouds gradually dispersed.

义项 adjHSK6

phân tán; phân chia; dàn trải; không tập trung

人或者东西等在各个不同的地方;不集中

免费例句

任务分散在各部门。

Rènwù fēnsàn zài gè bùmén.

HSK5

Nhiệm vụ được phân tán ở các phòng ban.

The tasks are distributed among various departments.

这项工作非常分散。

Zhè xiàng gōngzuò fēicháng fēnsàn.

HSK5

Công việc này rất dàn trải.

This work is very scattered.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50