分散
HSK6adj, vlàm phân tán
disperse; distribute; give out 分散 传单 distribute handbills/leaflets [ 相关词条 ] 分散剂 [名] [化学] dispersing agent; dispersant 分散染料 [名] [化学] disperse dye 分散体系 [名] [化学] disperse system 分散主义 [名] decentralism
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使分散
- 分布;散开
- 人或者东西等在各个不同的地方;不集中
làm phân tán
使分散
不要分散你的精力。
Bú yào fēnsàn nǐ de jīnglì.
Đừng làm phân tán năng lượng của bạn.
Don't disperse your energy.
分散注意力很危险。
Fēnsàn zhùyìlì hěn wēixiǎn.
Phân tán sự chú ý rất nguy hiểm.
Distraction is very dangerous.
rải; tản; phân phát; tản mác
分布;散开
人群开始分散到各地。
Rénqún kāishǐ fēnsàn dào gè dì.
Đám đông bắt đầu tản ra khắp nơi.
The crowd began to disperse to various places.
雨后,云层逐渐分散。
Yǔ hòu, yúncéng zhújiàn fēnsàn.
Sau cơn mưa, mây dần dần tan ra.
After the rain, the clouds gradually dispersed.
phân tán; phân chia; dàn trải; không tập trung
人或者东西等在各个不同的地方;不集中
任务分散在各部门。
Rènwù fēnsàn zài gè bùmén.
Nhiệm vụ được phân tán ở các phòng ban.
The tasks are distributed among various departments.
这项工作非常分散。
Zhè xiàng gōngzuò fēicháng fēnsàn.
Công việc này rất dàn trải.
This work is very scattered.