WinHSK

刚刚

HSK3adv
0 · Lv.1
gānggāng

vừa; vừa mới (biểu thị xảy ra không lâu trước đây, tương đương với "mới vừa")

漢越 cương cương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 刚2。
  2. 表示发生在不久前,相当于“才”。
  3. 表示勉强能达到的某种程度和水平,相当于“仅仅”。
  4. 用在复合句里,后面用“就”字呼应,表示两件事紧接着。
义项 advHSK3

vừa; vừa mới (biểu thị xảy ra không lâu trước đây, tương đương với "mới vừa")

刚2。

免费例句

她刚刚买了一本书。

Tā gānggāng mǎile yī běn shū.

HSK2

Cô ấy vừa mới mua một quyển sách.

She just bought a book.

白老师刚刚从国外回来。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK3

vừa; chỉ mới; vừa mới (biểu thị vừa mới đạt được, tương đương với "chỉ mới")

表示发生在不久前,相当于“才”。

免费例句

孩子刚刚会走路。

Háizi gānggāng huì zǒulù.

HSK2

Đứa trẻ chỉ vừa mới biết đi.

The child just learned to walk.

她的钱刚刚够买手机。

Tā de qián gānggāng gòu mǎi shǒujī.

HSK3

Cô ấy vừa đủ tiền để mua điện thoại.

She has just enough money to buy a phone.

义项 advHSK3

vừa đủ (biểu thị chỉ vừa đủ, không dư)

表示勉强能达到的某种程度和水平,相当于“仅仅”。

免费例句

钱刚刚够我们买菜。

Qián gānggāng gòu wǒmen mǎi cài.

HSK2

Tiền vừa đủ để chúng tôi mua rau.

The money is just enough for us to buy groceries.

义项 advHSK3

vừa; vừa mới (dùng trong câu phức có "就", biểu thị nối tiếp nhanh chóng)

用在复合句里,后面用“就”字呼应,表示两件事紧接着。

免费例句

我刚刚起床就吃饭了。

Wǒ gānggāng qǐchuáng jiù chīfàn le.

HSK2

Tôi vừa mới thức dậy thì ăn cơm ngay.

I ate as soon as I got up.

他刚刚回来就睡觉了。

Tā gānggāng huílái jiù shuìjiào le.

HSK3

Anh ấy vừa mới về liền đi ngủ ngay.

He went to sleep as soon as he came back.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50