WinHSK

创新

HSK5v, n
0 · Lv.1
chuàngxīn

cách tân; đổi mới; sáng tạo

漢越 sáng tân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 产生或者做出跟以前不一样的、新的事物
  2. 新的或者不一样的东西, 想法
义项 vHSK5

cách tân; đổi mới; sáng tạo

产生或者做出跟以前不一样的、新的事物

免费例句

教育创新正在改变学习方式。

jiào yù chuàng xīn zhèng zài gǎi biàn xué xí fāng shì

HSK5

Đổi mới trong giáo dục đang thay đổi cách học.

Educational innovation is changing the way we learn.

老师们积极创新教学模式。

Lǎoshīmen jījí chuàngxīn jiàoxué móshì.

HSK5

Các giáo viên tích cực đổi mới phương pháp giảng dạy.

Teachers actively innovate teaching models.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

sự đổi mới; sự sáng tạo; sáng kiến; sự cải tạo

新的或者不一样的东西, 想法

免费例句

企业的发展离不开创新。

qǐ yè de fā zhǎn lí bù kāi chuàng xīn

HSK5

Sự phát triển của doanh nghiệp không thể thiếu sự đổi mới.

The development of an enterprise cannot be separated from innovation.

创新是企业发展的关键。

Chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de guānjiàn.

HSK5

Sự đổi mới sáng tạo là chìa khóa cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Innovation is the key to enterprise development.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50