创新
HSK5v, ncách tân; đổi mới; sáng tạo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 产生或者做出跟以前不一样的、新的事物
- 新的或者不一样的东西, 想法
cách tân; đổi mới; sáng tạo
产生或者做出跟以前不一样的、新的事物
教育创新正在改变学习方式。
jiào yù chuàng xīn zhèng zài gǎi biàn xué xí fāng shì
Đổi mới trong giáo dục đang thay đổi cách học.
Educational innovation is changing the way we learn.
老师们积极创新教学模式。
Lǎoshīmen jījí chuàngxīn jiàoxué móshì.
Các giáo viên tích cực đổi mới phương pháp giảng dạy.
Teachers actively innovate teaching models.
sự đổi mới; sự sáng tạo; sáng kiến; sự cải tạo
新的或者不一样的东西, 想法
企业的发展离不开创新。
qǐ yè de fā zhǎn lí bù kāi chuàng xīn
Sự phát triển của doanh nghiệp không thể thiếu sự đổi mới.
The development of an enterprise cannot be separated from innovation.
创新是企业发展的关键。
Chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de guānjiàn.
Sự đổi mới sáng tạo là chìa khóa cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Innovation is the key to enterprise development.