拼
利害
HSK7-9n 0 · Lv.1
lìhài
lợi hại; thiệt hơn; lợi và hại
漢越 lợi hại
例句
Câu ví dụ免费例句
这件事的利害关系在这份报告中已经分析得很透彻了
≈HSK7-9
⑥ 这种白酒很厉害,我只喝了两小杯就醉了。
≈HSK7-9
他在这件事上权衡了利害。
Tā zài zhè jiàn shì shàng quánhéngle lìhài.
≈HSK6
Anh ấy cân nhắc lợi và hại trong việc này.
He weighed the pros and cons in this matter.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分