拼
利益
HSK5n 0 · Lv.1
lìyì
lợi ích; quyền lợi
漢越 lợi ích
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 好处。
等级
义项 ①n≈HSK5
lợi ích; quyền lợi
好处。
免费例句
他的决定是为了公司的利益。
Tā de juédìng shì wèile gōngsī de lìyì.
≈HSK4
Quyết định của anh ấy là vì lợi ích của công ty.
His decision was for the benefit of the company.
我们应该考虑大家的利益。
Wǒmen yīnggāi kǎolǜ dàjiā de lìyì.
≈HSK4
Chúng ta nên cân nhắc lợi ích của mọi người.
We should consider everyone's interests.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分