别扭
HSK7-9adjkhó chịu; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; nóng nảy; làm mình làm mẩy
例句
Câu ví dụ他心里觉得很别扭。
tā xīn lǐ jué de hěn biè niu.
Anh ấy trong lòng thấy rất khó chịu.
He feels very uncomfortable inside.
你今天怎么这么别扭?
Nǐ jīntiān zěnme zhème bièniu?
Sao hôm nay cậu khó tính thế?
Why are you being so difficult today?
他们的意见总是闹别扭。
Tāmen de yìjiàn zǒng shì nào bièniu.
Ý kiến của họ luôn mâu thuẫn.
Their opinions are always at odds with each other.
这兄弟俩又在闹别扭。
zhè xiōng dì liǎ yòu zài nào biè niu.
Hai anh em họ lại gây mâu thuẫn rồi.
The two brothers are having a falling-out again.
车子的刹车有点别扭。
chēzi de shāchē yǒudiǎn bièniu.
Phanh của xe có chút trục trặc.
The car's brakes are a bit off.
这篇文章的逻辑很别扭。
Zhè piān wénzhāng de luóji hěn bièniu.
Logic của bài viết này không mạch lạc.
The logic of this article is awkward.
他在镜头前很别扭。
tā zài jìngtóu qián hěn bièniu.
Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.
He feels awkward in front of the camera.