WinHSK

别扭

HSK7-9adj
0 · Lv.1
bièniu

khó chịu; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; nóng nảy; làm mình làm mẩy

漢越 biệt nữu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 让人很不舒服,很不痛快
  2. 关系不好,意见不一样,经常发生矛盾;不协调
  3. 不通顺;不流畅
  4. 很紧张;很不自然
义项 adjHSK7-9

khó chịu; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; nóng nảy; làm mình làm mẩy

让人很不舒服,很不痛快

免费例句

他心里觉得很别扭。

tā xīn lǐ jué de hěn biè niu.

HSK5

Anh ấy trong lòng thấy rất khó chịu.

He feels very uncomfortable inside.

你今天怎么这么别扭?

Nǐ jīntiān zěnme zhème bièniu?

HSK5

Sao hôm nay cậu khó tính thế?

Why are you being so difficult today?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

không hợp; mâu thuẫn; hục hặc

关系不好,意见不一样,经常发生矛盾;不协调

免费例句

他们的意见总是闹别扭。

Tāmen de yìjiàn zǒng shì nào bièniu.

HSK5

Ý kiến của họ luôn mâu thuẫn.

Their opinions are always at odds with each other.

这兄弟俩又在闹别扭。

zhè xiōng dì liǎ yòu zài nào biè niu.

HSK5

Hai anh em họ lại gây mâu thuẫn rồi.

The two brothers are having a falling-out again.

义项 adjHSK7-9

lộn xộn; không xuôi; trục trặc; kỳ cục; không lưu loát; không mạch lạc (văn hoặc lời nói)

不通顺;不流畅

免费例句

车子的刹车有点别扭。

chēzi de shāchē yǒudiǎn bièniu.

HSK5

Phanh của xe có chút trục trặc.

The car's brakes are a bit off.

这篇文章的逻辑很别扭。

Zhè piān wénzhāng de luóji hěn bièniu.

HSK5

Logic của bài viết này không mạch lạc.

The logic of this article is awkward.

义项 adjHSK7-9

gượng gạo; không quen; không tự nhiên

很紧张;很不自然

免费例句

他在镜头前很别扭。

tā zài jìngtóu qián hěn bièniu.

HSK5

Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.

He feels awkward in front of the camera.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50