别扭
HSK7-9adjkhó chịu; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; nóng nảy; làm mình làm mẩy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 让人很不舒服,很不痛快
- 关系不好,意见不一样,经常发生矛盾;不协调
- 不通顺;不流畅
- 很紧张;很不自然
khó chịu; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; nóng nảy; làm mình làm mẩy
让人很不舒服,很不痛快
他心里觉得很别扭。
tā xīn lǐ jué de hěn biè niu.
Anh ấy trong lòng thấy rất khó chịu.
He feels very uncomfortable inside.
你今天怎么这么别扭?
Nǐ jīntiān zěnme zhème bièniu?
Sao hôm nay cậu khó tính thế?
Why are you being so difficult today?
không hợp; mâu thuẫn; hục hặc
关系不好,意见不一样,经常发生矛盾;不协调
他们的意见总是闹别扭。
Tāmen de yìjiàn zǒng shì nào bièniu.
Ý kiến của họ luôn mâu thuẫn.
Their opinions are always at odds with each other.
这兄弟俩又在闹别扭。
zhè xiōng dì liǎ yòu zài nào biè niu.
Hai anh em họ lại gây mâu thuẫn rồi.
The two brothers are having a falling-out again.
lộn xộn; không xuôi; trục trặc; kỳ cục; không lưu loát; không mạch lạc (văn hoặc lời nói)
不通顺;不流畅
车子的刹车有点别扭。
chēzi de shāchē yǒudiǎn bièniu.
Phanh của xe có chút trục trặc.
The car's brakes are a bit off.
这篇文章的逻辑很别扭。
Zhè piān wénzhāng de luóji hěn bièniu.
Logic của bài viết này không mạch lạc.
The logic of this article is awkward.
gượng gạo; không quen; không tự nhiên
很紧张;很不自然
他在镜头前很别扭。
tā zài jìngtóu qián hěn bièniu.
Anh ấy không quen khi đứng trước ống kính.
He feels awkward in front of the camera.