拼
制度
HSK5n 0 · Lv.1
zhìdù
chế độ; quy chế; quy định
漢越 chế độ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 要求大家共同遵守的办事规程或行动准则
- 在一定历史条件下形成的政治、经济、文化等方面的体系
等级
义项 ①n≈HSK5
chế độ; quy chế; quy định
要求大家共同遵守的办事规程或行动准则
免费例句
你要遵守公司的制度。
Nǐ yào zūnshǒu gōngsī de zhìdù.
≈HSK5
Bạn phải tuân thủ quy định của công ty.
You must follow the company's rules.
公司有严格的考勤制度。
gōng sī yǒu yán gé de kǎo qín zhì dù
≈HSK5
Công ty quản lý chấm công rất nghiêm.
The company has a strict attendance system.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
chế độ (xã hội, chính trị)
在一定历史条件下形成的政治、经济、文化等方面的体系
免费例句
他研究资本主义制度。
Tā yánjiū zīběn zhǔyì zhìdù.
≈HSK5
Anh ấy nghiên cứu chế độ tư bản chủ nghĩa.
He studies the capitalist system.
我学过古代的封建制度。
Wǒ xuéguò gǔdài de fēngjiàn zhìdù.
≈HSK5
Tôi từng học về chế độ phong kiến cổ đại.
I studied the ancient feudal system.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分