刷新
HSK7-9vđổi mới; nảy sinh cái mới
refresh 刷新 页面 refresh (the display of) a page 刷新 率 refresh rate
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使变新
- 刷新
- 比喻用新的、更好的成绩替代原有的成绩
đổi mới; nảy sinh cái mới
使变新
这堵墙壁已经刷新了。
zhè dǔ qiáng bì yǐ jīng shuā xīn le.
Bức tường này đã được sơn lại rồi.
This wall has been repainted.
这家店的门面需要刷新。
zhè jiā diàn de mén miàn xū yào shuā xīn
Mặt tiền của cửa hàng này cần đổi mới.
The facade of this shop needs to be renovated.
làm mới trang (web)
刷新
你能刷新一下页面吗?
nǐ néng shuā xīn yī xià yè miàn ma
Bạn có thể làm mới trang web không?
Can you refresh the page?
点击按钮刷新页面。
diǎn jī àn niǔ shuā xīn yè miàn
Nhấn nút để làm mới trang.
Click the button to refresh the page.
phá (kỷ lục)
比喻用新的、更好的成绩替代原有的成绩
他刷新了世界纪录。
tā shuāxīn le shìjiè jìlù.
Anh ấy phá kỷ lục thế giới.
He broke the world record.
运动员刷新了纪录。
yùndòngyuán shuāxīn le jìlù.
Vận động viên đã phá kỷ lục.
The athlete broke the record.