刺激
HSK5v, nkích thích; kích động; khuấy động; hoạt hoá; thúc giục (hoạt động, biến đổi của vật thể)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人的情绪。精神状态或者感觉器官受到外面的影响, 产生某些强烈的变化或者反应。
- (通过某些方法) 使事物发生好的变化,使积极。
- 身体上或者心理上受到的很强的影响。
- 形容即兴奋又紧张的感觉。
kích thích; kích động; khuấy động; hoạt hoá; thúc giục (hoạt động, biến đổi của vật thể)
人的情绪。精神状态或者感觉器官受到外面的影响, 产生某些强烈的变化或者反应。
他调动了观众的情绪。
Tā diàodòng le guānzhòng de qíngxù.
Anh ấy đã khuấy động cảm xúc của khán giả.
He stirred up the audience's emotions.
晒太阳太久会刺激皮肤。
Shài tàiyáng tài jiǔ huì cìjī pífū.
Tắm nắng quá lâu sẽ kích thích da.
Sunbathing for too long can irritate the skin.
thúc đẩy (biến đổi một cách tích cực)
(通过某些方法) 使事物发生好的变化,使积极。
政府的投资刺激了生产。
Zhèngfǔ de tóuzī cìjī le shēngchǎn.
Sự đầu tư của chính phủ đã thúc đẩy sản xuất.
The government's investment stimulated production.
新政策刺激了经济增长。
Xīn zhèngcè cìjī le jīngjì zēngzhǎng.
Chính sách mới đã kích thích tăng trưởng kinh tế.
The new policy stimulated economic growth.
sự kích thích; sự kích động; sự thúc đẩy
身体上或者心理上受到的很强的影响。
他的话对我是一种刺激。
Tā de huà duì wǒ shì yī zhǒng cìjī.
Lời nói của anh ấy là một sự kích động đối với tôi.
His words were a provocation to me.
看恐怖电影是一种刺激。
Kàn kǒngbù diànyǐng shì yī zhǒng cìjī.
Xem phim kinh dị là một sự kích thích.
Watching horror movies is a thrill.
thú vị; kích thích; phấn khích; hào hứng
形容即兴奋又紧张的感觉。
听说蹦极很刺激。
Tīngshuō bèngjí hěn cìjī.
Nghe nói nhảy bungee rất phấn khích.
I heard bungee jumping is very exciting.
车赛的现场很刺激。
Chēsài de xiànchǎng hěn cìjī.
Cuộc đua xe rất thú vị.
The car race scene is very exciting.