WinHSK

刻板

HSK3adj, v
0 · Lv.1
kèbǎn

khắc bản (gỗ hoặc kim loại)

mechanical; stiff; inflexible; starched

漢越 khắc bản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在木板或金属板上刻字或图 (或用化学方法腐蚀而成) 使成为印刷用的底版,也作刻版
  2. 比喻呆板没有变化
义项 vHSK3

khắc bản (gỗ hoặc kim loại)

在木板或金属板上刻字或图 (或用化学方法腐蚀而成) 使成为印刷用的底版,也作刻版

免费例句

我看到了一些刻板作品。

wǒ kàn dào le yī xiē kè bǎn zuò pǐn

HSK6

Tôi đã nhìn thấy một số tác phẩm khắc bản.

I saw some stereotypical works.

义项 adjHSK3

cứng nhắc; rập khuôn; máy móc

比喻呆板没有变化

免费例句

他对上班时间的要求很刻板。

tā duì shàngbān shíjiān de yāoqiú hěn kèbǎn.

HSK6

Anh ấy rất khắt khe về giờ giấc đi làm.

He is very rigid about work hours.

这种地域刻板印象太片面了。

zhè zhǒng dìyù kèbǎn yìnxiàng tài piànmiàn le.

HSK6

Ấn tượng rập khuôn khu vực này quá phiến diện.

This kind of regional stereotype is too one-sided.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50