拼
前辈
HSK7-9n 0 · Lv.1
qiánbèi
tiền bối; lớp trước; người đi trước
漢越 tiền bối
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指同一行业、领域中年龄比较大或者经验丰富的人
- 前一代或者前几代人,也指祖先
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tiền bối; lớp trước; người đi trước
指同一行业、领域中年龄比较大或者经验丰富的人
免费例句
前辈的经验非常宝贵。
Qiánbèi de jīngyàn fēicháng bǎoguì.
≈HSK5
Kinh nghiệm của tiền bối rất quý giá.
The experience of our predecessors is very valuable.
我们要向老前辈学习。
Wǒmen yào xiàng lǎo qiánbèi xuéxí.
≈HSK5
Chúng ta nên học hỏi từ các bậc tiền bối.
We should learn from our predecessors.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
tiền bối; cha ông; tổ tiên
前一代或者前几代人,也指祖先
免费例句
我们要感恩前辈的牺牲。
Wǒmen yào gǎn'ēn qiánbèi de xīshēng.
≈HSK5
Chúng ta phải biết ơn sự hy sinh của bậc cha ông.
We should be grateful for the sacrifices of our predecessors.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分