拼
剩余
HSK6v 0 · Lv.1
shèngyú
dư; thừa; dôi ra; thừa ra
漢越 thặng dư
例句
Câu ví dụ免费例句
购物后还剩余一万块钱。
Gòuwù hòu hái shèngyú yī wàn kuài qián.
≈HSK4
Mua đồ xong vẫn thừa mười nghìn.
After shopping, there is still ten thousand yuan left.
他每个月总会剩余几百万。
Tā měi gè yuè zǒng huì shèngyú jǐ bǎi wàn.
≈HSK5
Mỗi tháng anh ấy luôn dư ra vài triệu.
He always has a few million left over each month.
东西都卖完了,没有剩余。
Dōngxi dōu mài wán le, méiyǒu shèngyú.
≈HSK4
Đồ bán hết rồi, không có thừa.
Everything is sold out; there is nothing left.
材料用完后就没剩余了。
Cáiliào yòng wán hòu jiù méi shèngyú le.
≈HSK4
Vật liệu dùng xong là không còn thừa nữa.
There is no leftover after the materials are used up.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分