WinHSK

副总

HSK5n
0 · Lv.1
zǒng

phó tổng; phó chủ tịch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以总统为元首的共和国,并设副总统以辅佐总统,总统有事故时,即由副总统代行其职务。
义项 nHSK5

phó tổng; phó chủ tịch

以总统为元首的共和国,并设副总统以辅佐总统,总统有事故时,即由副总统代行其职务。

免费例句

副总与客户洽谈合作。

Fùzǒng yǔ kèhù qiàtán hézuò.

HSK5

Phó chủ tịch bàn việc hợp tác với khách hàng.

The vice president is negotiating cooperation with clients.