WinHSK

办理

HSK4v
0 · Lv.1
bànlǐ

làm; giải quyết; thực hiện; tiến hành

漢越 biện lí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 申请得到某个证件或者办一件具体的事; 处理:安排事务, 解决问题, 着重于设法解决
义项 vHSK4

làm; giải quyết; thực hiện; tiến hành

申请得到某个证件或者办一件具体的事; 处理:安排事务, 解决问题, 着重于设法解决

免费例句

我要办理退货手续。

Wǒ yào bànlǐ tuìhuò shǒuxù.

HSK4

Tôi cần làm thủ tục trả hàng.

I need to go through the return procedures.

转学手续需要提前办理。

Zhuǎnxué shǒuxù xūyào tíqián bànlǐ.

HSK4

Thủ tục chuyển trường cần phải làm trước.

The transfer procedures need to be handled in advance.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。