WinHSK

功勋

HSK7-9n
0 · Lv.1
ɡōnɡxūn

công lao; công huân; công trạng; thành tích chói lọi

exploit; feat; meritorious deeds/service 历史 功勋 historic feat 功勋 演员 an accomplished performer; performer of great artistic attainments 建立不朽的 功勋 perform immortal feats

漢越 công huân

例句

Câu ví dụ
免费例句

人民牢记她的功勋。

Rénmín láojì tā de gōngxūn.

HSK6

Người dân luôn khắc ghi công lao của cô ấy.

The people remember her achievements.

他为国家立下了功勋。

Tā wèi guójiā lìxiàle gōngxūn.

HSK6

Anh ấy đã lập nên công trạng cho đất nước.

He made great contributions to the country.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan