功夫
HSK4nbản lãnh; bản lĩnh; trình độ (học vấn)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 本领;造诣
- 所耗费的时间和精力
- 武术
bản lãnh; bản lĩnh; trình độ (học vấn)
本领;造诣
这个杂技演员真有功夫。
Zhège zájì yǎnyuán zhēn yǒu gōngfu.
Diễn viên tạp kỹ này thật sự có kỹ năng.
This acrobat really has skill.
今天的晚会太精彩了,特别是那些外国留学生表演的中国功夫,动作既标准又好看,非常棒。
thời gian; công sức
所耗费的时间和精力
他在绘画上下了不少功夫。
Tā zài huìhuà shàng xià le bùshǎo gōngfu.
Anh ấy đã bỏ rất nhiều công sức vào hội họa.
He put a lot of effort into painting.
学好一门外语要下很多功夫。
xué hǎo yī mén wài yǔ yào xià hěn duō gōng fu
Học tốt ngoại ngữ đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.
Learning a foreign language well requires a lot of effort.
võ; võ thuật; kungfu
武术
李小龙是一位功夫大师。
Lǐ Xiǎolóng shì yī wèi gōngfu dàshī.
Lý Tiểu Long là bậc thầy kung fu.
Bruce Lee is a kung fu master.
祖传的功夫不能随便传。
zǔ chuán de gōng fu bù néng suí biàn chuán
Kung fu của tổ tiên không thể được truyền tùy tiện.
The ancestral martial arts cannot be passed on casually.