拼
功德
HSK6n 0 · Lv.1
ɡōnɡdé
công ơn; công lao và ân đức
merit; charitable and pious deeds; benefaction; beneficence [ 相关词条 ] 功德无量 one's kindness knows no bounds; boundless beneficence; great service to mankind 功德圆满 achieve perfect virtues and merits; come to a successful conclusion
漢越 công đức
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 功劳和恩德
- 指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等
等级
义项 ①n≈HSK6
công ơn; công lao và ân đức
功劳和恩德
义项 ②n≈HSK6
công đức; việc thiện; công quả (tín đồ Đạo Phật làm việc thiện, tụng kinh niệm Phật)
指佛教徒行善、诵经念佛、为死者做佛事及道士打醮等
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分