WinHSK

加油

HSK4v
0 · Lv.1
jiāyóu

thêm dầu; châm dầu; đổ xăng

漢越 gia du

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 添加燃料油、润滑油等
  2. (加油儿) 比喻进一步努力;加劲儿
义项 vHSK4

thêm dầu; châm dầu; đổ xăng

添加燃料油、润滑油等

免费例句

汽车需要加油了。

Qìchē xūyào jiāyóu le.

HSK3

Ô tô cần phải đổ xăng rồi.

The car needs to be refueled.

爸爸去加油了。

bà ba qù jiā yóu le

HSK3

Bố đi đổ xăng.

Dad went to refuel the car.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

cố gắng; cố lên; hăng hái hơn; gắng lên

(加油儿) 比喻进一步努力;加劲儿

免费例句

大家一起加油努力吧。

Dàjiā yīqǐ jiāyóu nǔlì ba.

HSK2

Mọi người cùng nhau cố gắng nhé.

Let's all work hard together.

我们一起加油。

Wǒmen yīqǐ jiāyóu.

HSK2

Chúng ta cùng nhau cố gắng.

Let's cheer each other on.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。