动摇
HSK7-9adj, vrung; lắc; rung lắc; lắc lư
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 摆动; 摇晃
- 使动摇
- 不坚定; 不稳定
rung; lắc; rung lắc; lắc lư
摆动; 摇晃
他的讲话让人心动摇。
Tā de jiǎnghuà ràng rénxīn dòngyáo.
Lời phát biểu của anh ấy làm lòng người dao động.
His speech made people's hearts waver.
谣言动摇了军心。
yáoyán dòngyáo le jūnxīn.
Tin đồn làm dao động lòng quân.
Rumors shook the morale of the troops.
làm lung lay; làm dao động
使动摇
不要让困难动摇你的信念。
Bú yào ràng kùnnán dòngyáo nǐ de xìnniàn.
Đừng để khó khăn làm lung lay niềm tin của bạn.
Don't let difficulties shake your faith.
她的内心并没有被动摇。
Tā de nèixīn bìng méiyǒu bèi dòngyáo.
Nội tâm của cô ấy không hề bị làm lung lay.
Her heart was not shaken.
dao động; lung lay; lay động
不坚定; 不稳定
他的意志看起来有点动摇。
Tā de yìzhì kàn qǐlái yǒudiǎn dòngyáo.
Ý chí của anh ấy trông có chút dao động.
His will seems a bit shaken.
他的立场显得有些动摇。
Tā de lìchǎng xiǎnde yǒuxiē dòngyáo.
Lập trường của anh ấy có vẻ hơi lung lay.
His stance seems a bit shaky.