WinHSK

动摇

HSK7-9adj, v
0 · Lv.1
dòngyáo

rung; lắc; rung lắc; lắc lư

漢越 động dao

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 摆动; 摇晃
  2. 使动摇
  3. 不坚定; 不稳定
义项 vHSK7-9

rung; lắc; rung lắc; lắc lư

摆动; 摇晃

免费例句

他的讲话让人心动摇。

Tā de jiǎnghuà ràng rénxīn dòngyáo.

HSK5

Lời phát biểu của anh ấy làm lòng người dao động.

His speech made people's hearts waver.

谣言动摇了军心。

yáoyán dòngyáo le jūnxīn.

HSK5

Tin đồn làm dao động lòng quân.

Rumors shook the morale of the troops.

义项 vHSK7-9

làm lung lay; làm dao động

使动摇

免费例句

不要让困难动摇你的信念。

Bú yào ràng kùnnán dòngyáo nǐ de xìnniàn.

HSK5

Đừng để khó khăn làm lung lay niềm tin của bạn.

Don't let difficulties shake your faith.

她的内心并没有被动摇。

Tā de nèixīn bìng méiyǒu bèi dòngyáo.

HSK5

Nội tâm của cô ấy không hề bị làm lung lay.

Her heart was not shaken.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

dao động; lung lay; lay động

不坚定; 不稳定

免费例句

他的意志看起来有点动摇。

Tā de yìzhì kàn qǐlái yǒudiǎn dòngyáo.

HSK5

Ý chí của anh ấy trông có chút dao động.

His will seems a bit shaken.

他的立场显得有些动摇。

Tā de lìchǎng xiǎnde yǒuxiē dòngyáo.

HSK5

Lập trường của anh ấy có vẻ hơi lung lay.

His stance seems a bit shaky.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50