拼
劲儿
HSK6n 0 · Lv.1
jìnér
sức; sức lực
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他用尽了全身的劲儿。
tā yòng jìn le quán shēn de jìn er.
≈HSK4
Anh ấy đã dùng hết sức lực toàn thân.
He used all his strength.
搬重物需要很多劲儿。
bān zhòng wù xū yào hěn duō jìn er.
≈HSK4
Chuyển đồ nặng cần rất nhiều sức lực.
Moving heavy objects requires a lot of strength.
他工作时很有劲儿。
tā gōng zuò shí hěn yǒu jìn er
≈HSK4
Anh ấy làm việc rất có tinh thần.
He works with great energy.
他干起活来很有劲儿。
tā gàn qǐ huó lái hěn yǒu jìnr.
≈HSK4
Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.
He works with great energy.
他对这项活动很有劲儿。
tā duì zhè xiàng huó dòng hěn yǒu jìn er.
≈HSK4
Anh ấy rất hứng thú với hoạt động này.
He is very enthusiastic about this activity.
他那股自信劲儿非常明显。
tā nà gǔ zìxìn jìnr fēicháng míngxiǎn.
≈HSK4
Vẻ tự tin của anh ấy rất rõ ràng.
His confident demeanor is very obvious.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分