劲儿
HSK6nsức; sức lực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 力气、力量
- 精神、情绪
- 趣味、兴趣
- 神情、样子
sức; sức lực
力气、力量
他用尽了全身的劲儿。
tā yòng jìn le quán shēn de jìn er.
Anh ấy đã dùng hết sức lực toàn thân.
He used all his strength.
搬重物需要很多劲儿。
bān zhòng wù xū yào hěn duō jìn er.
Chuyển đồ nặng cần rất nhiều sức lực.
Moving heavy objects requires a lot of strength.
tinh thần; hăng hái; nhiệt tình; nhiệt huyết
精神、情绪
他工作时很有劲儿。
tā gōng zuò shí hěn yǒu jìn er
Anh ấy làm việc rất có tinh thần.
He works with great energy.
他干起活来很有劲儿。
tā gàn qǐ huó lái hěn yǒu jìnr.
Anh ấy làm việc rất nhiệt tình.
He works with great energy.
thú vị; hấp dẫn; hứng thú
趣味、兴趣
他对这项活动很有劲儿。
tā duì zhè xiàng huó dòng hěn yǒu jìn er.
Anh ấy rất hứng thú với hoạt động này.
He is very enthusiastic about this activity.
dáng vẻ; tình trạng
神情、样子
他那股自信劲儿非常明显。
tā nà gǔ zìxìn jìnr fēicháng míngxiǎn.
Vẻ tự tin của anh ấy rất rõ ràng.
His confident demeanor is very obvious.