劳动
HSK5n, vphiền; cảm phiền; làm phiền (lời nói kính trọng)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人类创造物质或精神财富的活动
- 专指体力劳动
- 进行体力劳动
việc; lao động; công việc (chân tay hoặc trí óc)
人类创造物质或精神财富的活动
劳动是一切财富的源泉。
Láodòng shì yíqiè cáifù de yuánquán.
Lao động là nguồn gốc của mọi tài sản.
Labor is the source of all wealth.
劳动创造了文明和进步。
Láodòng chuàngzàole wénmíng hé jìnbù.
Lao động tạo ra văn minh và tiến bộ.
Labor creates civilization and progress.
lao động chân tay; lao động thủ công
专指体力劳动
我们今天要劳动。
Wǒmen jīntiān yào láodòng.
Hôm nay chúng ta phải lao động.
We have to work today.
体力劳动需要耐心和力量。
Tǐlì láodòng xūyào nàixīn hé lìliàng.
Lao động chân tay cần kiên nhẫn và sức lực.
Physical labor requires patience and strength.
làm; làm việc; lao động (bằng chân tay)
进行体力劳动
他在农田里干了很多年活。
Tā zài nóngtián lǐ gàn le hěn duō nián huó.
Anh ấy đã làm việc ở cánh đồng nhiều năm.
He worked in the fields for many years.
他们每天都要劳动八小时。
Tāmen měitiān dōu yào láodòng bā xiǎoshí.
Họ làm việc tám giờ mỗi ngày.
They have to work eight hours every day.