WinHSK

劳动

HSK5n, v
0 · Lv.1
láodòng

phiền; cảm phiền; làm phiền (lời nói kính trọng)

漢越 lao động

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人类创造物质或精神财富的活动
  2. 专指体力劳动
  3. 进行体力劳动
义项 nHSK5

việc; lao động; công việc (chân tay hoặc trí óc)

人类创造物质或精神财富的活动

免费例句

劳动是一切财富的源泉。

Láodòng shì yíqiè cáifù de yuánquán.

HSK3

Lao động là nguồn gốc của mọi tài sản.

Labor is the source of all wealth.

劳动创造了文明和进步。

Láodòng chuàngzàole wénmíng hé jìnbù.

HSK4

Lao động tạo ra văn minh và tiến bộ.

Labor creates civilization and progress.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

lao động chân tay; lao động thủ công

专指体力劳动

免费例句

我们今天要劳动。

Wǒmen jīntiān yào láodòng.

HSK4

Hôm nay chúng ta phải lao động.

We have to work today.

体力劳动需要耐心和力量。

Tǐlì láodòng xūyào nàixīn hé lìliàng.

HSK4

Lao động chân tay cần kiên nhẫn và sức lực.

Physical labor requires patience and strength.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

làm; làm việc; lao động (bằng chân tay)

进行体力劳动

免费例句

他在农田里干了很多年活。

Tā zài nóngtián lǐ gàn le hěn duō nián huó.

HSK3

Anh ấy đã làm việc ở cánh đồng nhiều năm.

He worked in the fields for many years.

他们每天都要劳动八小时。

Tāmen měitiān dōu yào láodòng bā xiǎoshí.

HSK4

Họ làm việc tám giờ mỗi ngày.

They have to work eight hours every day.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50