拼
勇闯
HSK6v 0 · Lv.1
yǒngchuǎng
Xông pha; dũng cảm xông vào; mạo hiểm tiến vào
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 勇闯是指以勇气和决心去面对未知或困难的环境。
等级
义项 ①v≈HSK6
Xông pha; dũng cảm xông vào; mạo hiểm tiến vào
勇闯是指以勇气和决心去面对未知或困难的环境。
免费例句
一个三十多岁的农民重新追求梦想,勇敢地进入足球界。
yī gè sān shí duō suì de nóng mín chóng xīn zhuī qiú mèng xiǎng, yǒng gǎn de jìn rù zú qiú jiè
≈HSK5
Một người nông dân ở độ tuổi ba mươi trở lại thời trai trẻ và dấn thân vào bóng đá.
A farmer in his thirties pursued his dream again and bravely entered the football world.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分