WinHSK

包办

HSK3v
0 · Lv.1
bāobàn

đảm trách; đảm nhiệm

漢越 bao biện

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 全部承担下来;单独负责办理
  2. 不跟应该商量的人商量就自行处理
义项 vHSK3

đảm trách; đảm nhiệm

全部承担下来;单独负责办理

免费例句

这项任务由我们包办。

Zhè xiàng rènwù yóu wǒmen bāobàn.

HSK5

Nhiệm vụ này do chúng tôi đảm nhận.

This task is handled entirely by us.

这次活动是她包办的。

Zhè cì huódòng shì tā bāobàn de.

HSK6

Lần này sự kiện do cô ấy đảm nhận.

She was the one who organized this event.

义项 vHSK3

ôm đồm; bao biện; một mình đảm trách; một mình lo hết

不跟应该商量的人商量就自行处理

免费例句

她习惯了包办家里所有的事。

Tā xíguàn le bāobàn jiālǐ suǒyǒu de shì.

HSK5

Cô ấy quen với việc một mình đảm trách tất cả công việc trong gia đình.

She is used to taking care of everything at home.

我们不应该包办所有的事情。

wǒmen bù yīnggāi bāobàn suǒyǒu de shìqing.

HSK6

Chúng ta không nên ôm đồm mọi việc.

We shouldn't take care of everything ourselves.