升值
HSK7-9vtăng giá (sức mua của đồng tiền)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 货币购买力提高
- 增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价
- 泛指价值提高
tăng giá (sức mua của đồng tiền)
货币购买力提高
他的股票不断升值。
Tā de gǔpiào búduàn shēngzhí.
Cổ phiếu của anh ấy liên tục tăng giá.
His stocks keep appreciating.
黄金最近正在升值。
Huángjīn zuìjìn zhèngzài shēngzhí.
Vàng gần đây đang tăng giá.
Gold has been appreciating recently.
tăng; tăng giá (hối đoái)
增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价
美元最近持续升值。
Měiyuán zuìjìn chíxù shēngzhí.
Đô la Mỹ gần đây liên tục tăng giá.
The US dollar has been appreciating recently.
本国汇率开始升值。
Běnguó huìlǜ kāishǐ shēngzhí.
Tỷ giá hối đoái trong nước bắt đầu tăng giá.
The domestic exchange rate has begun to appreciate.
nâng giá trị; tăng giá trị
泛指价值提高
这个品牌正在升值。
Zhège pǐnpái zhèngzài shēngzhí.
Thương hiệu này đang tăng giá trị.
This brand is appreciating in value.
这幅画升值了。
Zhè fú huà shēngzhí le.
Giá trị của bức tranh này đã tăng lên.
This painting has increased in value.