WinHSK

升值

HSK7-9v
0 · Lv.1
shēngzhí

tăng giá (sức mua của đồng tiền)

漢越 thăng trị

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 货币购买力提高
  2. 增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价
  3. 泛指价值提高
义项 vHSK7-9

tăng giá (sức mua của đồng tiền)

货币购买力提高

免费例句

他的股票不断升值。

Tā de gǔpiào búduàn shēngzhí.

HSK5

Cổ phiếu của anh ấy liên tục tăng giá.

His stocks keep appreciating.

黄金最近正在升值。

Huángjīn zuìjìn zhèngzài shēngzhí.

HSK5

Vàng gần đây đang tăng giá.

Gold has been appreciating recently.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

tăng; tăng giá (hối đoái)

增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价

免费例句

美元最近持续升值。

Měiyuán zuìjìn chíxù shēngzhí.

HSK5

Đô la Mỹ gần đây liên tục tăng giá.

The US dollar has been appreciating recently.

本国汇率开始升值。

Běnguó huìlǜ kāishǐ shēngzhí.

HSK6

Tỷ giá hối đoái trong nước bắt đầu tăng giá.

The domestic exchange rate has begun to appreciate.

义项 vHSK7-9

nâng giá trị; tăng giá trị

泛指价值提高

免费例句

这个品牌正在升值。

Zhège pǐnpái zhèngzài shēngzhí.

HSK5

Thương hiệu này đang tăng giá trị.

This brand is appreciating in value.

这幅画升值了。

Zhè fú huà shēngzhí le.

HSK5

Giá trị của bức tranh này đã tăng lên.

This painting has increased in value.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan