拼
半岛
HSK7-9n 0 · Lv.1
bàndǎo
bán đảo (phần đất 3 mặt giáp nước).
peninsula 朝鲜 半岛 Korean Peninsula
漢越 bán đảo
例句
Câu ví dụ免费例句
朝鲜半岛历史悠久。
Cháo Xiǎn bàn dǎo lì shǐ yōu jiǔ.
≈HSK5
Bán đảo Triều Tiên có lịch sử lâu đời.
The Korean Peninsula has a long history.
辽东半岛和山东半岛像两个巨人,紧紧环抱着渤海,同时也拱卫着首都北京。
Liáodōng Bàndǎo hé Shāndōng Bàndǎo xiàng liǎng gè jùrén, jǐnjǐn huánbào zhe Bó Hǎi, tóngshí yě gǒngwèi zhe shǒudū Běijīng.
≈HSK6
Bán đảo Liêu Đông và bán đảo Sơn Đông như hai người khổng lồ, ôm chặt lấy Bột Hải, đồng thời cũng bảo vệ thủ đô Bắc Kinh.
The Liaodong Peninsula and the Shandong Peninsula, like two giants, tightly embrace the Bohai Sea while also guarding the capital Beijing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分