WinHSK

协调

HSK6adj, v
0 · Lv.1
xiétiáo

cân bằng; điều vận; điều hòa; điều phối; phối hợp

coordinate; harmonize; concert; bring into line 使声音和画面 协调

漢越 hiệp điều

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使配合得适当
  2. 配合得适当
义项 vHSK6

cân bằng; điều vận; điều hòa; điều phối; phối hợp

使配合得适当

免费例句

他们的关系非常协调。

Tāmen de guānxì fēicháng xiétiáo.

HSK5

Mối quan hệ của họ rất hài hòa.

Their relationship is very harmonious.

他协调团队的工作安排。

Tā xiétiáo tuánduì de gōngzuò ānpái.

HSK5

Anh ấy điều phối công việc của đội.

He coordinates the team's work arrangements.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

hài hòa; hòa hợp; nhịp nhàng; ăn ý

配合得适当