WinHSK

博士

HSK4n
0 · Lv.1
bóshì

tiến sĩ; học vị tiến sĩ

漢越 bác sĩ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 学位中的最高一级;也指取得这一学位的人
  2. 中国古代讲授经学的官员
  3. 古代对精于某种技艺或专门从事某种职业的人的尊称
义项 nHSK4

tiến sĩ; học vị tiến sĩ

学位中的最高一级;也指取得这一学位的人

免费例句

他们请了一位博士来做讲座。

Tāmen qǐng le yī wèi bóshì lái zuò jiǎngzuò.

HSK4

Họ mời một vị tiến sĩ đến thuyết giảng.

They invited a doctor (PhD) to give a lecture.

:小云,你今年夏天就毕业了吧?找到工作了吗?:没有,我已经了奖学金,打算出国读博士。

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

bác sĩ (tên chức quan thời xưa)

中国古代讲授经学的官员

义项 nHSK4

bác sĩ (danh xưng của người chuyên nghiệp về một lĩnh vực nào đó thời cổ đại)

古代对精于某种技艺或专门从事某种职业的人的尊称

免费例句

他是古代建筑方面的博士。

Tā shì gǔdài jiànzhù fāngmiàn de bóshì.

HSK5

Anh ấy là tiến sĩ trong lĩnh vực kiến trúc cổ đại.

He is a PhD in ancient architecture.