WinHSK

原来

HSK4n, adj, adv
0 · Lv.1
yuánlái

cũ; ban đầu; lúc đầu

漢越 nguyên lai

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 起初;没有经过改变的
  2. 表示突然明白
  3. 开始的时候;从前
义项 adjHSK4

cũ; ban đầu; lúc đầu

起初;没有经过改变的

免费例句

他还住在原来的地方。

tā hái zhù zài yuánlái de dìfang.

HSK3

Anh ấy vẫn ở chỗ cũ.

He still lives in the same place as before.

我们不能回到原来的样子。

Wǒmen bù néng huí dào yuánlái de yàngzi.

HSK3

Chúng ta không thể trở lại như lúc ban đầu.

We can't go back to the way things were.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK4

hoá ra; thì ra; té ra

表示突然明白

免费例句

原来是你自己做的。

yuánlái shì nǐ zìjǐ zuò de.

HSK3

Thì ra là do chính bạn làm.

So it was made by yourself.

原来我才是第三者。

Yuánlái wǒ cái shì dì sān zhě.

HSK4

Hóa ra tôi mới là người thứ ba.

It turns out that I am the third party.

义项 nHSK4

trước đây; trước kia

开始的时候;从前

免费例句

他原来很喜欢小孩子。

tā yuánlái hěn xǐhuān xiǎoháizi.

HSK3

Trước đây anh ấy rất thích trẻ con.

He used to like children very much.

现在的日子比原来好多了。

xiànzài de rìzi bǐ yuánlái hǎo duō le.

HSK3

Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước đây nhiều rồi.

Life now is much better than before.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50