原来
HSK4n, adj, advcũ; ban đầu; lúc đầu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 起初;没有经过改变的
- 表示突然明白
- 开始的时候;从前
cũ; ban đầu; lúc đầu
起初;没有经过改变的
他还住在原来的地方。
tā hái zhù zài yuánlái de dìfang.
Anh ấy vẫn ở chỗ cũ.
He still lives in the same place as before.
我们不能回到原来的样子。
Wǒmen bù néng huí dào yuánlái de yàngzi.
Chúng ta không thể trở lại như lúc ban đầu.
We can't go back to the way things were.
hoá ra; thì ra; té ra
表示突然明白
原来是你自己做的。
yuánlái shì nǐ zìjǐ zuò de.
Thì ra là do chính bạn làm.
So it was made by yourself.
原来我才是第三者。
Yuánlái wǒ cái shì dì sān zhě.
Hóa ra tôi mới là người thứ ba.
It turns out that I am the third party.
trước đây; trước kia
开始的时候;从前
他原来很喜欢小孩子。
tā yuánlái hěn xǐhuān xiǎoháizi.
Trước đây anh ấy rất thích trẻ con.
He used to like children very much.
现在的日子比原来好多了。
xiànzài de rìzi bǐ yuánlái hǎo duō le.
Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước đây nhiều rồi.
Life now is much better than before.