反复
HSK5adv, v, nlật lọng; thất thường; hay thay đổi; nuốt lời; nuốt lời hứa; không giữ lời hứa
reversal; relapse 有很多 反复 和曲折 be full of reversals and zigzags [ 相关词条 ] 反复冲击试验 [名] repeated impact tests 反复记号 [名] [音乐] repeat 反复弯曲试验 [名] back-and-forth bending test 反复无常 be fickle/changeable/volatile; behave capriciously; play fast and loose; blow hot and cold; chop and change; flip-flop
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 颠过来倒过去; 翻悔
- 多次出现(多用于不好的情况)
- 一遍又一遍; 多次重复
- 重复出现的情况
lật lọng; thất thường; hay thay đổi; nuốt lời; nuốt lời hứa; không giữ lời hứa
颠过来倒过去; 翻悔
他反复无常,让人烦恼。
Tā fǎnfù wúcháng, ràng rén fánnǎo.
Anh ta thay đổi thất thường, khiến người khác phiền lòng.
He is capricious, which is annoying.
我说话算数,决不反复。
Wǒ shuōhuà suànshù, jué bù fǎnfù.
Tôi nói là làm, quyết không thay đổi.
I keep my word and will never go back on it.
lặp lại; tái phát; tái diễn
多次出现(多用于不好的情况)
他的病情总是反复。
Tā de bìngqíng zǒngshì fǎnfù.
Bệnh tình của anh ấy cứ tái phát mãi.
His condition keeps recurring.
问题在会议中反复出现。
Wèntí zài huìyì zhōng fǎnfù chūxiàn.
Vấn đề xuất hiện nhiều lần trong cuộc họp.
The problem kept recurring during the meeting.
nhiều lần; lặp đi lặp lại; trở đi trở lại; hết lần này đến lần khác
一遍又一遍; 多次重复
他总是反复看那部电影。
Tā zǒngshì fǎnfù kàn nà bù diànyǐng.
Anh ấy luôn xem đi xem lại bộ phim đó.
He always watches that movie over and over again.
这道题我反复做了好几遍。
Zhè dào tí wǒ fǎnfù zuò le hǎo jǐ biàn.
Tôi đã làm câu hỏi này nhiều lần.
I did this problem repeatedly several times.
sự lặp lại; tái phát( bệnh)
重复出现的情况
他做事耐心,不怕反复。
Tā zuòshì nàixīn, bù pà fǎnfù.
Anh ấy kiên nhẫn khi làm việc và không ngại lặp lại.
He is patient in his work and is not afraid of repetition.
反复是学习的重要方法。
Fǎnfù shì xuéxí de zhòngyào fāngfǎ.
Lặp lại là một phương pháp học tập quan trọng.
Repetition is an important method of learning.