WinHSK

反弹

HSK7-9v
0 · Lv.1
fǎntán

đàn hồi

漢越 phản đàn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有弹性的物体受外力作用变形后恢复原状
  2. 比喻价格、行情回升
  3. 运动的物体遇到障碍物向相反的方向弹回
义项 vHSK7-9

đàn hồi

有弹性的物体受外力作用变形后恢复原状

免费例句

弹簧的反弹力很强。

Tánhuáng de fǎntán lì hěn qiáng.

HSK6

Lực đàn hồi của lò xo rất mạnh.

The spring has a strong rebound force.

义项 vHSK7-9

tăng lại; phục hồi

比喻价格、行情回升

免费例句

投资者期待市场反弹。

Tóuzī zhě qīdài shìchǎng fǎntán.

HSK5

Nhà đầu tư mong đợi thị trường tăng lại.

Investors are expecting a market rebound.

股票市场快速反弹。

Gǔpiào shìchǎng kuàisù fǎntán.

HSK6

Thị trường cổ phiếu nhanh chóng tăng lại.

The stock market rebounded quickly.

义项 vHSK7-9

bật; bật lại

运动的物体遇到障碍物向相反的方向弹回

免费例句

乒乓球反弹很快。

Pīngpāng qiú fǎntán hěn kuài.

HSK5

Bóng bàn bật lại rất nhanh.

The ping-pong ball bounces back very quickly.

垒球碰到墙反弹了回来。

Lěiqiú pèng dào qiáng fǎntán le huílái.

HSK6

Bóng chày đập vào tường bật lại.

The softball hit the wall and bounced back.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50