发现
HSK3vtìm ra; tìm tòi; khám phá; tìm thấy
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 经过研究、探索等,看到或找到前人没有看到的事物或规律
- 找到;发觉
- 找到的前人未知的自然现象或规律
tìm ra; tìm tòi; khám phá; tìm thấy
经过研究、探索等,看到或找到前人没有看到的事物或规律
我以前以为北京话就是普通话,到北京两年后,我才发现不是这样的。
我发现,你现在很爱看新闻。
phát giác; phát hiện; cảm thấy
找到;发觉
他的秘密被我发现了。
Tā de mìmì bèi wǒ fāxiànle.
Tôi đã phát hiện ra bí mật của anh ấy.
His secret was discovered by me.
我发现他精神有问题。
Wǒ fāxiàn tā jīngshén yǒu wèntí.
Tôi phát hiện anh ta có vấn đề về thần kinh.
I found out that he has mental problems.
khám phá; sự phát hiện
找到的前人未知的自然现象或规律
他的发现推动了科技进步。
Tā de fāxiàn tuīdòng le kējì jìnbù.
Phát hiện của anh ấy đã thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật.
His discovery promoted technological progress.
考古的新发现解开了谜团。
Kǎogǔ de xīn fāxiàn jiěkāile mítuán.
Phát hiện khảo cổ mới đã giải đáp những bí ẩn.
New archaeological discoveries have solved the mystery.