WinHSK

发达

HSK5adj, v
0 · Lv.1
fādá

phát đạt; thịnh vượng; phát triển

漢越 phát đạt

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (事物) 已有充分发展; (事业) 兴盛
  2. 人在事业上发展很好,很有成就
义项 adjHSK5

phát đạt; thịnh vượng; phát triển

(事物) 已有充分发展; (事业) 兴盛

免费例句

我们的家乡不太发达。

Wǒmen de jiāxiāng bù tài fādá.

HSK4

Quê chúng tôi không phát triển lắm.

Our hometown is not very developed.

未来的科技会更发达。

wèi lái de kē jì huì gèng fā dá

HSK4

Công nghệ trong tương lai sẽ phát triển hơn.

Technology in the future will be more advanced.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

phát triển; phát đạt

人在事业上发展很好,很有成就