WinHSK

取材

HSK7-9v
0 · Lv.1
qǔcái

dựa trên; lấy tài liệu; lấy đề tài; lấy cảm hứng

漢越 thủ tài

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 选取材料
  2. 选取写作素材
义项 vHSK7-9

dựa trên; lấy tài liệu; lấy đề tài; lấy cảm hứng

选取材料

免费例句

您好,我是谢教授的学生,他让我过来取材料。

HSK4

这个电视剧取材于一个神话。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đến từ; xuất phát từ; có nguồn gốc

选取写作素材

免费例句

这座雕塑取材于自然界。

Zhè zuò diāosù qǔcái yú zìránjiè.

HSK6

Bức tượng này lấy cảm hứng từ thiên nhiên.

This sculpture takes its theme from nature.

这里的白玉石取材于河北省。

zhèlǐ de báiyùshí qǔcái yú héběi shěng.

HSK6

Đá cẩm thạch trắng ở đây có nguồn gốc từ tỉnh Hà Bắc.

The white marble here is sourced from Hebei Province.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50