WinHSK

受益

HSK7-9v
0 · Lv.1
shòuyì

được lợi; có lợi

漢越 thụ ích

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 得到好处; 受到利益
义项 vHSK7-9

được lợi; có lợi

得到好处; 受到利益

免费例句

读这本书我受益良多。

Dú zhè běn shū wǒ shòuyì liáng duō.

HSK5

Tôi đã học được nhiều điều từ cuốn sách này.

Reading this book has benefited me a lot.

学生得益于优质教育。

Xuéshēng déyì yú yōuzhì jiàoyù.

HSK5

Học sinh được lợi từ nền giáo dục chất lượng cao.

Students benefit from high-quality education.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。