拼
口径
HSK7-9n 0 · Lv.1
kǒujìng
đường kính; cỡ (tròn); độ mở
漢越 khẩu kính
例句
Câu ví dụ免费例句
天文台装有口径130毫米的折射望远镜,供人们观察星空。
Tiānwéntái zhuāng yǒu kǒujìng yī bǎi sān shí háomǐ de zhéshè wàngyuǎnjìng, gōng rénmen guānchá xīngkōng.
≈HSK6
Đài thiên văn có lắp kính viễn vọng chiết xạ với đường kính 130mm, để mọi người quan sát bầu trời sao.
The observatory is equipped with a 130mm aperture refracting telescope for people to observe the starry sky.
咱俩说的口径要一致。
Zán liǎ shuō de kǒujìng yào yīzhì.
≈HSK6
Hai chúng ta phải nói thống nhất.
The two of us need to have a consistent story.
开会统一口径。
Kāihuì tǒngyī kǒujìng.
≈HSK6
Thống nhất cách nói trong cuộc họp.
Unify the narrative in the meeting.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分