WinHSK

口径

HSK7-9n
0 · Lv.1
kǒujìng

đường kính; cỡ (tròn); độ mở

漢越 khẩu kính

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 器物圆口的直 径
  2. 泛指要求的规格、性能等
  3. 比喻对问题的看法和处理问题的原则
义项 nHSK7-9

đường kính; cỡ (tròn); độ mở

器物圆口的直 径

免费例句

天文台装有口径130毫米的折射望远镜,供人们观察星空。

Tiānwéntái zhuāng yǒu kǒujìng yī bǎi sān shí háomǐ de zhéshè wàngyuǎnjìng, gōng rénmen guānchá xīngkōng.

HSK6

Đài thiên văn có lắp kính viễn vọng chiết xạ với đường kính 130mm, để mọi người quan sát bầu trời sao.

The observatory is equipped with a 130mm aperture refracting telescope for people to observe the starry sky.

义项 nHSK7-9

kỹ thuật; tiêu chuẩn (trong một số ngữ cảnh); tính năng yêu cầu; đặc điểm kỹ thuật; chi tiết kỹ thuật; quy cách yêu cầu

泛指要求的规格、性能等

义项 nHSK7-9

cách xử lý; cách giải quyết vấn đề; cách nhìn nhận vấn đề

比喻对问题的看法和处理问题的原则

免费例句

咱俩说的口径要一致。

Zán liǎ shuō de kǒujìng yào yīzhì.

HSK6

Hai chúng ta phải nói thống nhất.

The two of us need to have a consistent story.

开会统一口径。

Kāihuì tǒngyī kǒujìng.

HSK6

Thống nhất cách nói trong cuộc họp.

Unify the narrative in the meeting.