拼
只管
HSK7-9adv 0 · Lv.1
zhǐguǎn
cứ; cứ việc
漢越 chỉ quản
例句
Câu ví dụ免费例句
你们只管前进,不要回头。
Nǐmen zhǐguǎn qiánjìn, bùyào huítóu.
≈HSK5
Các cậu cứ tiến lên, đừng nhìn lại.
Just go forward, don't look back.
只管去做,不必担心失败。
Zhǐɡuǎn qù zuò, bú bì dānxīn shībài.
≈HSK5
Cứ làm đi, không cần lo sợ thất bại.
Just go ahead and do it; don't worry about failure.
快要考试了,他现在只管复习。
Kuài yào kǎoshì le, tā xiànzài zhǐguǎn fùxí.
≈HSK5
Sắp thi rồi nên anh ấy chỉ lo ôn tập.
The exam is coming up, so he's just focusing on reviewing.
这些年,爸爸只管家庭和孩子。
Zhè xiē nián, bàba zhǐɡuǎn jiātínɡ hé háizi.
≈HSK5
Những năm qua, bố chỉ lo cho gia đình và con cái thôi.
Over the years, Dad has only been responsible for the family and the children.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分