同行
HSK6v, nđồng hành; song hành; cùng đi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同一行业的人
- 干同一个行业
- 一起行路
người cùng nghề; người cùng ngành
同一行业的人
她是我们行业的同行。
Tā shì wǒmen hángyè de tóngxíng.
Cô ấy là người cùng ngành với chúng tôi.
She is a colleague in our industry.
许多同行来参加了会议。
Xǔduō tóngxíng lái cānjiā le huìyì.
Nhiều người cùng ngành đã đến tham dự cuộc họp.
Many colleagues came to attend the meeting.
cùng ngành; cùng nghề
干同一个行业
她也是医生,我们是同行。
Tā yě shì yīshēng, wǒmen shì tóngháng.
Cô ấy cũng là bác sĩ, chúng tôi cùng ngành.
She is also a doctor; we are in the same profession.
他和我同行多年。
Tā hé wǒ tóngháng duō nián.
Anh ấy và tôi đã làm cùng ngành nhiều năm.
He and I have been in the same profession for many years.
đồng hành; song hành; cùng đi
一起行路
你愿意和我同行吗?
Nǐ yuànyì hé wǒ tóngxíng ma?
Em có muốn đồng hành cùng anh không?
Would you like to travel with me?
我们同行回家。
Wǒmen tóngxíng huí jiā.
Chúng tôi cùng đi về nhà.
We went home together.