WinHSK

名誉

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
míngyù

danh dự (cá nhân hay tập thể)

漢越 danh dự

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 个人或集团的名声
  2. 名义上的 (多指赠给的名义,含尊重意)
义项 nHSK7-9

danh dự (cá nhân hay tập thể)

个人或集团的名声

免费例句

名誉对他来说很重要。

míng yù duì tā lái shuō hěn zhòng yào.

HSK4

Danh tiếng rất quan trọng đối với anh ấy.

Reputation is very important to him.

那家公司名誉一直很好。

nà jiā gōng sī míng yù yī zhí hěn hǎo.

HSK4

Công ty đó luôn có danh tiếng tốt.

That company has always had a good reputation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

danh dự (trên danh nghĩa)

名义上的 (多指赠给的名义,含尊重意)

免费例句

她是一位名誉博士。

Tā shì yī wèi míngyù bóshì.

HSK6

Cô ấy là một tiến sĩ danh dự.

She is an honorary doctor.

这位是学校的名誉教授。

Zhè wèi shì xuéxiào de míngyù jiàoshòu.

HSK6

Vị này là giáo sư danh dự của trường.

This person is an honorary professor at the school.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。