WinHSK

后天

HSK3n
0 · Lv.1
hòutiān

bữa mốt; hôm sau; ngày kia; ngày mốt

漢越 hậu thiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 明天的明天
  2. 人或动物离开母体后单独生活和成长的时期 (跟''先天''相对)
义项 n, timeHSK3

bữa mốt; hôm sau; ngày kia; ngày mốt

明天的明天

免费例句

后天天气预报说有雨。

Hòutiān tiānqì yùbào shuō yǒu yǔ.

HSK2

Dự báo thời tiết ngày kia nói sẽ có mưa.

The day after tomorrow's weather forecast says it will rain.

我下午有课,后天怎么样?

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 n, timeHSK3

lớn lên; sau này

人或动物离开母体后单独生活和成长的时期 (跟''先天''相对)

免费例句

他的音乐天赋是后天培养的。

Tā de yīn yuè tiān fù shì hòu tiān péi yǎng de.

HSK4

Tài năng âm nhạc của anh ấy là do rèn luyện sau này mà có.

His musical talent was cultivated through later training.

先天不足,后天失调。

Xiāntiān bùzú, hòutiān shītiáo.

HSK4

Bẩm sinh yếu đuối, lớn lên sẽ không khoẻ.

Born deficient, and later poorly nurtured.