拼
后续
HSK7-9adj 0 · Lv.1
hòuxù
kế tiếp; tiếp sau; đến tiếp sau
remarry (after the death of one's wife) [ 相关词条 ] 后续部队 [名] follow-up unit 后续成本 [名] after-cost 后续会议 [名] follow-up meeting 后续投资 [名] follow-up investment 后续行动 [名] follow-up action
漢越 hậu tục
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 属性词。后边接上来的。
- 续娶;续弦。
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
kế tiếp; tiếp sau; đến tiếp sau
属性词。后边接上来的。
免费例句
会议后续的决定非常重要。
Huìyì hòuxù de juédìng fēicháng zhòngyào.
≈HSK5
Các quyết định tiếp theo sau cuộc họp rất quan trọng.
The subsequent decisions of the meeting are very important.
计划的后续工作要安排好。
Jìhuà de hòuxù gōngzuò yào ānpái hǎo.
≈HSK5
Công việc tiếp theo của kế hoạch phải được sắp xếp tốt.
The follow-up work of the plan must be arranged well.
义项 ②v≈HSK7-9
tái hôn; lấy vợ kế
续娶;续弦。
免费例句
他的后续妻子对孩子们很好。
Tā de hòuxù qīzi duì háizimen hěn hǎo.
≈HSK5
Vợ kế của anh ấy rất tốt với các con.
His subsequent wife is very good to the children.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分