WinHSK

启动

HSK6v
0 · Lv.1
qǐdòng

khởi động; bắt đầu; triển khai; bắt đầu thực hiện

漢越 khải động

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 计划、工程、法律文件等开始有效、实行
  2. 打开机器、电气设备等,使开始工作
义项 vHSK6

khởi động; bắt đầu; triển khai; bắt đầu thực hiện

计划、工程、法律文件等开始有效、实行

免费例句

启动设备需要密码。

Qǐdòng shèbèi xūyào mìmǎ.

HSK4

Khởi động thiết bị cần mật khẩu.

Starting the device requires a password.

新政策已经启动了。

Xīn zhèngcè yǐjīng qǐdòng le.

HSK5

Chính sách mới đã được bắt đầu.

The new policy has been launched.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

khởi động; bắt đầu

打开机器、电气设备等,使开始工作

免费例句

他正在启动电脑检查邮件。

Tā zhèngzài qǐdòng diànnǎo jiǎnchá yóujiàn.

HSK5

Anh ấy đang khởi động máy tính để kiểm tra thư.

He is starting the computer to check emails.

他按下按钮启动机器。

Tā àn xià ànniǔ qǐdòng jīqì.

HSK5

Anh nhấn nút khởi động máy.

He pressed the button to start the machine.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。