拼
启蒙
HSK7-9v 0 · Lv.1
qǐméng
vỡ lòng; nhập môn
漢越 khải mông
例句
Câu ví dụ免费例句
《百家姓》与《三字经》《千字文》并称“三百千”,是中国古代幼儿的启蒙读物。
≈HSK5
老师进行启蒙教育。
Lǎoshī jìnxíng qǐméng jiàoyù.
≈HSK6
Giáo viên thực hiện giáo dục nhập môn.
The teacher provides elementary education.
五四运动启蒙了民众。
Wǔsì Yùndòng qǐméng le mínzhòng.
≈HSK6
Phong trào Ngũ Tứ đã khai sáng quần chúng.
The May Fourth Movement enlightened the public.
启蒙思想改变了社会。
Qǐméng sīxiǎng gǎibiàn le shèhuì.
≈HSK6
Tư tưởng khai sáng đã thay đổi xã hội.
Enlightenment ideas changed society.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分