WinHSK

启蒙

HSK7-9v
0 · Lv.1
qǐméng

vỡ lòng; nhập môn

漢越 khải mông

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向初学者传授入门的基本知识或技能
  2. 通过宣传教育,使社会接受新事物,摆脱愚昧落后状态
义项 vHSK7-9

vỡ lòng; nhập môn

向初学者传授入门的基本知识或技能

免费例句

《百家姓》与《三字经》《千字文》并称“三百千”,是中国古代幼儿的启蒙读物。

HSK5

老师进行启蒙教育。

Lǎoshī jìnxíng qǐméng jiàoyù.

HSK6

Giáo viên thực hiện giáo dục nhập môn.

The teacher provides elementary education.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

khai trí; khai sáng

通过宣传教育,使社会接受新事物,摆脱愚昧落后状态

免费例句

五四运动启蒙了民众。

Wǔsì Yùndòng qǐméng le mínzhòng.

HSK6

Phong trào Ngũ Tứ đã khai sáng quần chúng.

The May Fourth Movement enlightened the public.

启蒙思想改变了社会。

Qǐméng sīxiǎng gǎibiàn le shèhuì.

HSK6

Tư tưởng khai sáng đã thay đổi xã hội.

Enlightenment ideas changed society.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。